Technical Attributes

General Information
Loại sản phẩm Cáp bus
Thương hiệu UNITRONIC®
hệ thống Fieldbus hoặc Ethernet hợp lệ ISOBUS
Copper index 182.400  kg/km
Copper index (lb) 1225.500  lb
Trọng lượng 312 kg/km
Electrical Characteristics
Điện áp vận hành tối đa (không dùng để truyền tải điện) 60
Trở kháng xung danh định khi dòng điện tăng đột biến 75
Product Design
Xác định lõi Màu sắc
Thành phần cáp 3 Power core: 4x0.5
Hình dạng cáp Vòng
Màu của lớp vỏ ngoài màu đen
Thiết kế đầu dẫn dây sợi mảnh
Đường kính ngoài danh nghĩa 15.6  mm
Vật liệu dẫn điện Đồng trần
Tiết diện dây dẫn chính mm²
Có tính năng chống loài gặm nhấm Không
Thành phần cáp 1 Power core: 2X6
Số lõi 8
Tiết diện dây dẫn danh nghĩa (hệ mét) 6  mm²
Vật liệu nền dùng để làm lớp cách điện lõi Polyvinylclorua
Số hiệu/kích thước dây dẫn 2X6+2X2.5+1X4X0.5
Vật liệu nền của vỏ ngoài Polyvinylclorua
Bao gồm dây nối đất bảo vệ Không
Vật liệu nền cho lớp cách điện lõi, tên viết tắt PVC
Màu RAL của vỏ bọc cáp RAL 9005
Quấn qua bó dây Lớp bọc bằng vải không dệt
Có lớp chống nhiễu Đúng vậy
Thành phần cáp 2 Power core: 2x2.5
Vật liệu nền của vỏ ngoài, dạng tóm tắt PVC
Product Characteristics
Chống cháy Đúng vậy
Lĩnh vực ứng dụng Lắp đặt cố định
Chống dầu Đúng vậy
Dùng cho việc uốn cong vĩnh viễn Không
Bán kính uốn tối thiểu tính bằng mm, uốn cong thỉnh thoảng 234.0  mm
Cáp Kết nối nhanh (FC) Không
Nhiệt độ, mức tối thiểu cho hệ thống lắp đặt cố định -30
Nhiệt độ, giá trị tối đa đối với hệ thống lắp đặt cố định 85
Chống tia UV Đúng vậy
Bán kính uốn tối thiểu, khi cố định 10 lần đường kính ngoài
Bán kính uốn tối thiểu, uốn cong thỉnh thoảng 15 lần đường kính ngoài
Nhiệt độ, hệ thống lắp đặt cố định -30 °C đến 85 °C nhiệt độ tối đa của dây dẫn
Khả năng chống cháy theo IEC 60332-1-2
Bán kính uốn tối thiểu (mm), lắp đặt cố định 156.0  mm
Không halogen Không
Certifications and Standards
Dấu CE Đúng vậy
Được chứng nhận bởi VDE Không
Số chứng nhận EAC ЕАЭС N RU Д-DE.АЮ64.В.00130/20
Được chứng nhận theo tiêu chuẩn EAC Đúng vậy
Documentation
Notes
  • Các bức ảnh và hình ảnh đồ họa không được vẽ theo tỷ lệ thực và không phản ánh hình ảnh chi tiết của các sản phẩm tương ứng.
  • Trừ khi có quy định khác, các giá trị của sản phẩm được hiển thị là các giá trị định mức ở nhiệt độ phòng. Quý vị có thể nhận được các giá trị bổ sung, chẳng hạn như các giá trị dung sai, theo yêu cầu nếu các giá trị đó có sẵn và đã được phê duyệt để công bố.
Product Family List
All articles from UNITRONIC® BUS IS
Article number Số hiệu/kích thước dây dẫn Vật liệu nền của vỏ ngoài, dạng tóm tắt Không halogen Copper index calc export Trọng lượng
2170560 2X6+2X2.5+1X4X0.5 PVC Không 312 kg/km
2170561 2X6+2X2.5+1X4X0.5 PUR Đúng vậy 312 kg/km