Technical Attributes

General Information
Loại sản phẩm Cáp bus
Thương hiệu UNITRONIC®
hệ thống Fieldbus hoặc Ethernet hợp lệ FOUNDATION Fieldbus
Copper index 39.700  kg/km
Copper index (lb) 358.100  lb
Trọng lượng 82 kg/km
Electrical Characteristics
Điện áp vận hành tối đa (không dùng để truyền tải điện) 300
Trở kháng xung danh định khi dòng điện tăng đột biến 100
Điện áp thử nghiệm 1.5  kV
Product Design
Xác định lõi Màu sắc
Hình dạng cáp Vòng
Gói theo cặp Màng nhựa
Màu của lớp vỏ ngoài màu vàng
Đường kính ngoài danh nghĩa 7.9  mm
Vật liệu dẫn điện Đồng trần
Tiết diện dây dẫn chính mm²
Số lõi 2
Vật liệu nền dùng để làm lớp cách điện lõi Polyethylene liên kết chéo
Số hiệu/kích thước dây dẫn 1X2X1.1
Vật liệu nền của vỏ ngoài Polyvinylclorua
Bao gồm dây nối đất bảo vệ Không
Vật liệu nền cho lớp cách điện lõi, tên viết tắt XLPE
Có lớp giáp Không
Có lớp chống nhiễu Đúng vậy
Đường kính danh nghĩa của dây dẫn (mm) 1.1
Vật liệu nền của vỏ ngoài, dạng tóm tắt PVC
Product Characteristics
Chống cháy Đúng vậy
Lĩnh vực ứng dụng Lắp đặt cố định
Không chứa PWIS theo VDMA 24364-B2-L
Chống dầu Không
Cáp Kết nối nhanh (FC) Không
Nhiệt độ, mức tối thiểu cho hệ thống lắp đặt cố định -40
Nhiệt độ, giá trị tối đa đối với hệ thống lắp đặt cố định 105
Chống tia UV Đúng vậy
Bán kính uốn tối thiểu, khi cố định 15 lần đường kính ngoài
Nhiệt độ, hệ thống lắp đặt cố định -40 °C đến 105 °C nhiệt độ tối đa của dây dẫn
Khả năng chống cháy theo UL FT4
Bán kính uốn tối thiểu (mm), lắp đặt cố định 118.5  mm
Không chứa PWIS Đúng vậy
Không halogen Không
Certifications and Standards
cUR được công nhận Không
Được chứng nhận cUL Đúng vậy
Được chứng nhận CSA Không
Được UL chứng nhận Đúng vậy
Dấu CE Đúng vậy
Được UL công nhận Không
Được chứng nhận bởi VDE Không
Số chứng nhận EAC ЕАЭС N RU Д-DE.АЮ64.В.00130/20
Được chứng nhận theo tiêu chuẩn EAC Đúng vậy
Documentation
Notes
  • Các bức ảnh và hình ảnh đồ họa không được vẽ theo tỷ lệ thực và không phản ánh hình ảnh chi tiết của các sản phẩm tương ứng.
  • Trừ khi có quy định khác, các giá trị của sản phẩm được hiển thị là các giá trị định mức ở nhiệt độ phòng. Quý vị có thể nhận được các giá trị bổ sung, chẳng hạn như các giá trị dung sai, theo yêu cầu nếu các giá trị đó có sẵn và đã được phê duyệt để công bố.
  • Foundation™ là nhãn hiệu của Fieldbus Foundation.
Product Family List
All articles from UNITRONIC® BUS FF
Article number Số hiệu/kích thước dây dẫn Có lớp giáp Màu của lớp vỏ ngoài Copper index calc export Trọng lượng
2170350 1X2X1.1+1X1.1 Không màu vàng 93 kg/km
2170351 1X2X1.1+1X1.1 Đúng vậy màu vàng 182 kg/km
2170352 1X2X1.1 Không màu vàng 82 kg/km
2170353 1X2X1.1+1X1.1 Đúng vậy màu xanh 182 kg/km